Đang tải trang...
Đang tải trang...
Ngày 11/11/2026 dương lịch là ngày 3/10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Đây là ngày hoàng đạo, trực Mãn, sao Chẩn; đánh giá chung 9,5/10 (vì sao?).
Dương lịch
Tháng 11, 2026
Thứ Tư
Âm lịch
03
Tháng 10, năm Bính Ngọ
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Kỷ Hợi
Theo lịch truyền thống · mang tính tham khảo
Tý
23h–1h
Thiên Hình
Sửu
1h–3h
Chu Tước
Dần✓
3h–5h
Kim Quỹ
Mão✓
5h–7h
Bảo Quang
Thìn
7h–9h
Bạch Hổ
Tị✓
9h–11h
Ngọc Đường
Ngọ
11h–13h
Thiên Lao
Mùi
13h–15h
Nguyên Vũ
Thân✓
15h–17h
Tư Mệnh
Dậu
17h–19h
Câu Trận
Tuất✓
19h–21h
Thanh Long
Hợi✓
21h–23h
Minh Đường
Ngày này có nên cắt tóc?
Cân nhắc
Âm lịch mùng 3 là ngày Tam nương; người kỹ tính thường dời việc cắt tóc.
Ngày này có nên xuất hành, đi xa?
Nên tránh
Âm lịch mùng 3 là ngày Tam nương, dân gian kiêng đi xa. Chọn ngày xuất hành, đi xa khác
Ngày này có nên ký hợp đồng?
Nên tránh
Trực Mãn không thuộc nhóm hợp ký hợp đồng.
Ngày này có nên khai trương?
Nên
Ngày hoàng đạo, trực Mãn hợp khai trương. Chọn ngày khai trương khác
Ngày này có nên cưới hỏi?
Nên
Trực Mãn hợp cưới hỏi, sao Chẩn tốt. Chọn ngày cưới hỏi khác
Ngày này có nên chuyển nhà, nhập trạch?
Nên
Ngày hoàng đạo, trực Mãn hợp chuyển nhà, nhập trạch. Chọn ngày chuyển nhà, nhập trạch khác
Ngày này có nên động thổ?
Nên tránh
Trực Mãn không thuộc nhóm hợp động thổ, ngũ hành ngày (Lửa sấm chớp) chưa hợp, dù ngày hoàng đạo. Chọn ngày động thổ khác
Ngày này có nên mua xe?
Nên tránh
Trực Mãn không thuộc nhóm hợp mua xe, ngũ hành ngày (Lửa sấm chớp) chưa hợp, dù ngày hoàng đạo.
Đánh giá dựa trên hoàng đạo, 12 trực, sao Nhị thập bát tú và ngày kiêng âm lịch (Nguyệt kỵ, Tam nương) — mang tính tham khảo. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi và giờ tốt.
Ngày 11/11/2026 (giờ Việt Nam). Các mục dưới đây dựa trên quan niệm lịch truyền thống và mang tính tham khảo.
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. |
|---|---|
| Ngũ hành | Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa. Hành Lửa sấm chớp. |
| Tuổi xung khắc | Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi; Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị |
| Quan hệ địa chi | Ngày Sửu lục hợp với Tý. Tam hợp với Tị và Dậu, thuộc Kim cục. Lục xung với Mùi. Lục hại với Ngọ. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chẩn. |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.) |
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Bắc |
| Nơi | Mọc | Lặn |
|---|---|---|
| Hà Nội | 06:05 | 17:18 |
| TP. Hồ Chí Minh | 05:48 | 17:28 |
Ngày này là ngày 3/10 âm lịch, rơi vào tuần đầu tháng âm (thượng tuần), thuộc tháng Kỷ Hợi năm Bính Ngọ. Theo tiết khí, đây là ngày thứ 5 của Lập đông, còn khoảng 11 ngày nữa thì chuyển tiết. Rằm gần nhất tiếp theo là ngày 23/11 dương lịch (sau 12 ngày). Dịp lễ gần nhất là Tết Trùng Thập vào 18/11, còn 7 ngày.
Xét theo lịch truyền thống, ngày Kỷ Sửu là ngày hoàng đạo, trực Mãn (nên cầu tài, cầu phúc, tế tự), sao Chẩn là sao tốt. Tổng hợp lại, ngày được chấm 9,5/10 — tốt. Các việc được đánh giá thuận lợi: cưới hỏi, khai trương và nhập trạch. Khung giờ tốt nổi bật: 3h-5h (Kim Quỹ), 5h-7h (Bảo Quang) và 9h-11h (Ngọc Đường).
Ngày mang nạp âm Tích Lịch Hỏa (lửa sấm chớp). Người tuổi Tị, Dậu và Tý hợp với chi Sửu của ngày. Các tuổi xung ngày cần cân nhắc khi làm việc quan trọng: Đinh Mùi và Ất Mùi.
Điểm khởi đầu 5/10, cộng trừ theo từng yếu tố lịch truyền thống bên dưới. Kết quả: 9,5/10.
Hoàng đạo / hắc đạo: Hoàng đạo
Ngày do một trong 6 sao hoàng đạo cai quản, dân gian xem là ngày thuận cho việc cần công khai, khởi sự.
Sao Nhị thập bát tú: Sao Chẩn
Sao Chẩn thuộc nhóm sao tốt trong 28 sao, hỗ trợ việc khởi công, cưới hỏi, xuất hành.
Thập nhị trực: Trực Mãn
Trực Mãn là trực tốt, hợp việc mở đầu, hoàn thành hoặc ổn định lâu dài.
Tuổi xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi
Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày, dù ngày có tốt.
Đây là cách chấm điểm tham khảo theo lịch truyền thống, không thay cho quyết định thực tế. Xem phương pháp xem ngày tốt xấu.
Hướng dẫn đọc lịch
Phần đầu trang trả lời nhanh ngày 11/11/2026 (âm lịch 03-10-2026) là ngày gì; phần sau giải thích từng yếu tố khiến ngày được đánh giá tốt hay xấu.