Đang tải trang...
Đang tải trang...
Ngày 03/06/2026 dương lịch là ngày 18/4 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Mậu Thân.
Đây là ngày hắc đạo, trực Bình, sao Cơ; đánh giá chung 4,5/10 (vì sao?).
Dương lịch
Tháng 6, 2026
Thứ Tư
Âm lịch
18
Tháng 4, năm Bính Ngọ
Ngày Mậu Thân · Tháng Quý Tị
Theo lịch truyền thống · mang tính tham khảo
Tý✓
23h–1h
Thanh Long
Sửu✓
1h–3h
Minh Đường
Dần
3h–5h
Thiên Hình
Mão
5h–7h
Chu Tước
Thìn✓
7h–9h
Kim Quỹ
Tị✓
9h–11h
Bảo Quang
Ngọ
11h–13h
Bạch Hổ
Mùi✓
13h–15h
Ngọc Đường
Thân
15h–17h
Thiên Lao
Dậu
17h–19h
Nguyên Vũ
Tuất✓
19h–21h
Tư Mệnh
Hợi
21h–23h
Câu Trận
Ngày này có nên cắt tóc?
Cân nhắc
Âm lịch mùng 18 là ngày Tam nương; người kỹ tính thường dời việc cắt tóc.
Ngày này có nên xuất hành, đi xa?
Nên tránh
Âm lịch mùng 18 là ngày Tam nương, dân gian kiêng đi xa. Chọn ngày xuất hành, đi xa khác
Ngày này có nên ký hợp đồng?
Nên tránh
Trực Bình không thuộc nhóm hợp ký hợp đồng.
Ngày này có nên khai trương?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, trực Bình không thuộc nhóm hợp khai trương. Chọn ngày khai trương khác
Ngày này có nên cưới hỏi?
Nên tránh
Trực Bình không thuộc nhóm hợp cưới hỏi, dù sao Cơ tốt. Chọn ngày cưới hỏi khác
Ngày này có nên chuyển nhà, nhập trạch?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, trực Bình không thuộc nhóm hợp chuyển nhà, nhập trạch. Chọn ngày chuyển nhà, nhập trạch khác
Ngày này có nên động thổ?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, trực Bình không thuộc nhóm hợp động thổ, ngũ hành ngày (Đất đầm lầy) chưa hợp. Chọn ngày động thổ khác
Ngày này có nên mua xe?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, trực Bình không thuộc nhóm hợp mua xe, ngũ hành ngày (Đất đầm lầy) chưa hợp.
Đánh giá dựa trên hoàng đạo, 12 trực, sao Nhị thập bát tú và ngày kiêng âm lịch (Nguyệt kỵ, Tam nương) — mang tính tham khảo. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi và giờ tốt.
Ngày 3/6/2026 (giờ Việt Nam). Các mục dưới đây dựa trên quan niệm lịch truyền thống và mang tính tham khảo.
| Can chi | Ngày Mậu Thân, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ. |
|---|---|
| Ngũ hành | Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ. Hành Đất đầm lầy. |
| Tuổi xung khắc | Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần; Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão |
| Quan hệ địa chi | Ngày Thân lục hợp với Tị. Tam hợp với Tý và Thìn, thuộc Thủy cục. Lục xung với Dần. Lục hại với Hợi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ. |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình (Tốt mọi việc) |
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc |
| Nơi | Mọc | Lặn |
|---|---|---|
| Hà Nội | 05:16 | 18:36 |
| TP. Hồ Chí Minh | 05:31 | 18:14 |
Ngày này là ngày 18/4 âm lịch, rơi vào khoảng giữa tháng âm (trung tuần), thuộc tháng Quý Tị năm Bính Ngọ. Theo tiết khí, đây là ngày thứ 14 của Tiểu mãn, còn khoảng 2 ngày nữa thì chuyển tiết. Mùng 1 gần nhất tiếp theo là ngày 15/06 dương lịch (sau 12 ngày). Dịp lễ gần nhất là Tết Đoan Ngọ vào 19/06, còn 16 ngày.
Xét theo lịch truyền thống, ngày Mậu Thân là ngày hắc đạo, trực Bình (tốt mọi việc), sao Cơ là sao tốt. Tổng hợp lại, ngày được chấm 4,5/10 — trung bình. Không có việc lớn nào được đánh giá tốt trong ngày này; nếu buộc phải làm, nên chọn giờ hoàng đạo và xem thêm tuổi người chủ sự. Khung giờ tốt nổi bật: 23h-1h (Thanh Long), 1h-3h (Minh Đường) và 7h-9h (Kim Quỹ).
Ngày mang nạp âm Đại Trạch Thổ (đất đầm lầy). Người tuổi Tý, Thìn và Tị hợp với chi Thân của ngày. Các tuổi xung ngày cần cân nhắc khi làm việc quan trọng: Canh Dần và Giáp Dần.
Điểm khởi đầu 5/10, cộng trừ theo từng yếu tố lịch truyền thống bên dưới. Kết quả: 4,5/10.
Hoàng đạo / hắc đạo: Hắc đạo
Ngày do một trong 6 sao hắc đạo cai quản, dân gian thường tránh khởi sự việc lớn.
Sao Nhị thập bát tú: Sao Cơ
Sao Cơ thuộc nhóm sao tốt trong 28 sao, hỗ trợ việc khởi công, cưới hỏi, xuất hành.
Thập nhị trực: Trực Bình
Trực Bình ở mức khá, dùng được cho việc thường ngày.
Tuổi xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày, dù ngày có tốt.
Đây là cách chấm điểm tham khảo theo lịch truyền thống, không thay cho quyết định thực tế. Xem phương pháp xem ngày tốt xấu.
Hướng dẫn đọc lịch
Phần đầu trang trả lời nhanh ngày 03/06/2026 (âm lịch 18-04-2026) là ngày gì; phần sau giải thích từng yếu tố khiến ngày được đánh giá tốt hay xấu.