Đang tải trang...
Đang tải trang...
Ngày 06/07/2028 dương lịch là ngày 14/5 (nhuận) năm Mậu Thân âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Đây là ngày hắc đạo, trực Khai, sao Khuê; đánh giá chung 3/10 (vì sao?).
Dương lịch
Tháng 7, 2028
Thứ Năm
Âm lịch
14
Tháng 5 nhuận, năm Mậu Thân
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Mậu Ngọ
Theo lịch truyền thống · mang tính tham khảo
Tý
23h–1h
Thiên Lao
Sửu
1h–3h
Nguyên Vũ
Dần✓
3h–5h
Tư Mệnh
Mão
5h–7h
Câu Trận
Thìn✓
7h–9h
Thanh Long
Tị✓
9h–11h
Minh Đường
Ngọ
11h–13h
Thiên Hình
Mùi
13h–15h
Chu Tước
Thân✓
15h–17h
Kim Quỹ
Dậu✓
17h–19h
Bảo Quang
Tuất
19h–21h
Bạch Hổ
Hợi✓
21h–23h
Ngọc Đường
Ngày này có nên cắt tóc?
Cân nhắc
Âm lịch mùng 14 là ngày Nguyệt kỵ; người kỹ tính thường dời việc cắt tóc.
Ngày này có nên xuất hành, đi xa?
Nên tránh
Âm lịch mùng 14 là ngày Nguyệt kỵ, dân gian kiêng đi xa. Chọn ngày xuất hành, đi xa khác
Ngày này có nên ký hợp đồng?
Nên
Trực Khai hợp ký hợp đồng.
Ngày này có nên khai trương?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, dù trực Khai hợp khai trương. Chọn ngày khai trương khác
Ngày này có nên cưới hỏi?
Nên tránh
Sao Khuê chưa thuận, dù trực Khai hợp cưới hỏi. Chọn ngày cưới hỏi khác
Ngày này có nên chuyển nhà, nhập trạch?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, dù trực Khai hợp chuyển nhà, nhập trạch. Chọn ngày chuyển nhà, nhập trạch khác
Ngày này có nên động thổ?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, trực Khai không thuộc nhóm hợp động thổ, trực Khai kỵ động thổ, ngũ hành ngày (Nước giữa dòng) chưa hợp. Chọn ngày động thổ khác
Ngày này có nên mua xe?
Nên tránh
Ngày hắc đạo, ngũ hành ngày (Nước giữa dòng) chưa hợp, dù trực Khai hợp mua xe.
Đánh giá dựa trên hoàng đạo, 12 trực, sao Nhị thập bát tú và ngày kiêng âm lịch (Nguyệt kỵ, Tam nương) — mang tính tham khảo. Với việc lớn, nên xem thêm tuổi và giờ tốt.
Ngày 6/7/2028 (giờ Việt Nam). Các mục dưới đây dựa trên quan niệm lịch truyền thống và mang tính tham khảo.
| Can chi | Ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. |
|---|---|
| Ngũ hành | Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy. Hành Nước giữa dòng. |
| Tuổi xung khắc | Xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần; Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý |
| Quan hệ địa chi | Ngày Thìn lục hợp với Dậu. Tam hợp với Thân và Tý, thuộc Thủy cục. Lục xung với Tuất. Lục hại với Mão. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê. |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng) |
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Bắc |
| Nơi | Mọc | Lặn |
|---|---|---|
| Hà Nội | 05:21 | 18:43 |
| TP. Hồ Chí Minh | 05:37 | 18:21 |
Ngày này là ngày 14/5 nhuận âm lịch, rơi vào ngày 14, nhiều nhà chuẩn bị lễ cúng rằm từ hôm nay, thuộc tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân. Theo tiết khí, đây là ngày thứ 16 của Hạ chí, đến 20:30 chuyển tiết Tiểu thử, còn khoảng 16 ngày nữa thì chuyển tiết. Rằm gần nhất tiếp theo là ngày 07/07 dương lịch (sau 1 ngày).
Xét theo lịch truyền thống, ngày Nhâm Thìn là ngày hắc đạo, trực Khai (tốt mọi việc trừ động thổ, an táng), sao Khuê là sao xấu. Tổng hợp lại, ngày được chấm 3/10 — chưa thuận. Các việc được đánh giá thuận lợi: ký hợp đồng. Khung giờ tốt nổi bật: 3h-5h (Tư Mệnh), 7h-9h (Thanh Long) và 9h-11h (Minh Đường).
Ngày mang nạp âm Trường Lưu Thủy (nước giữa dòng). Người tuổi Thân, Tý và Dậu hợp với chi Thìn của ngày. Các tuổi xung ngày cần cân nhắc khi làm việc quan trọng: Bính Tuất, Giáp Tuất và Bính Dần.
Điểm khởi đầu 5/10, cộng trừ theo từng yếu tố lịch truyền thống bên dưới. Kết quả: 3/10.
Hoàng đạo / hắc đạo: Hắc đạo
Ngày do một trong 6 sao hắc đạo cai quản, dân gian thường tránh khởi sự việc lớn.
Sao Nhị thập bát tú: Sao Khuê
Sao Khuê thuộc nhóm sao xấu trong 28 sao, nên cân nhắc với việc trọng đại.
Thập nhị trực: Trực Khai
Trực Khai là trực tốt, hợp việc mở đầu, hoàn thành hoặc ổn định lâu dài.
Tuổi xung ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày, dù ngày có tốt.
Đây là cách chấm điểm tham khảo theo lịch truyền thống, không thay cho quyết định thực tế. Xem phương pháp xem ngày tốt xấu.
Hướng dẫn đọc lịch
Phần đầu trang trả lời nhanh ngày 06/07/2028 (âm lịch 14-05-2028) là ngày gì; phần sau giải thích từng yếu tố khiến ngày được đánh giá tốt hay xấu.